Trang chủ / Từ vựng / bơ
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

bơ

danh từQuả ăn được có thịt mềm và hạt lớn, thường dùng trong nấu ăn.

Ví dụ

Tôi cần hai quả bơ.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“bơ” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

酪梨

Ví dụ

我把酪梨切成片。

Tôi thái quả bơ thành lát.
02Tiếng Anh
ENGLISH

avocado

Ví dụ

The avocado is on the table.

Quả bơ ở trên bàn.
03Tiếng Nhật
日本語

アボカド

アボカド

Ví dụ

市場でアボカドを買いました。

Tôi mua một quả bơ ở chợ.
04Tiếng Hàn
한국어

아보카도

Ví dụ

그녀는 아보카도를 씻었어요.

Cô ấy rửa quả bơ.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

avocat

Ví dụ

L’avocat est dans le panier.

Quả bơ ở trong giỏ.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

aguacate

Ví dụ

Este aguacate está maduro.

Quả bơ này đã chín.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

авокадо

Ví dụ

Я добавил авокадо в салат.

Tôi thêm bơ vào salad.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Avocado

Ví dụ

Sie hat eine Avocado gegessen.

Cô ấy ăn một quả bơ.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

abacate

Ví dụ

Coloquei o abacate na geladeira.

Tôi cho quả bơ vào tủ lạnh.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

อะโวคาโด

Ví dụ

ฉันปอกเปลือกอะโวคาโด

Tôi gọt vỏ quả bơ.
11Tiếng Italy
ITALIANO

avocado

Ví dụ

La polpa dell’avocado è morbida.

Thịt bơ mềm.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.