01Tiếng Trung
中文袋子
Ví dụ
我把蘋果放進袋子裡。
Tôi cho táo vào túi.
danh từVật đựng mềm dùng để chứa và mang đồ.
Chiếc túi này có thể dùng lại.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我把蘋果放進袋子裡。
The bag tore on the way home.
ふくろ
買った野菜を袋に入れました。
봉투가 너무 무거워요.
Ce sac est assez grand pour les courses.
La bolsa está llena de fruta.
Я положил хлеб в пакет.
Die Tüte enthält frisches Brot.
Coloquei as compras num saco.
ถุงใบนี้มีรูเล็กๆ
Ho messo la frutta nel sacchetto.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.