Trang chủ / Từ vựng / ngân hàng
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

ngân hàng

danh từTổ chức cung cấp dịch vụ tài chính như gửi tiền và thanh toán.

Ví dụ

Anh ấy đến ngân hàng vào buổi sáng.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“ngân hàng” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

銀行

Ví dụ

她到銀行辦理轉帳。

Cô ấy đến ngân hàng để chuyển khoản.
02Tiếng Anh
ENGLISH

bank

Ví dụ

The bank closes at three today.

Hôm nay ngân hàng đóng cửa lúc ba giờ.
03Tiếng Nhật
日本語

銀行

ぎんこう

Ví dụ

駅の近くに銀行があります。

Có một ngân hàng gần nhà ga.
04Tiếng Hàn
한국어

은행

Ví dụ

은행에서 돈을 찾았어요.

Tôi rút tiền ở ngân hàng.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

banque

Ví dụ

La banque est fermée le dimanche.

Ngân hàng đóng cửa vào Chủ nhật.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

banco

Ví dụ

Mi banco está cerca del trabajo.

Ngân hàng của tôi ở gần nơi làm việc.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

банк

Ví dụ

Банк откроется в девять утра.

Ngân hàng sẽ mở cửa lúc chín giờ sáng.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Bank

Ví dụ

Die Bank befindet sich neben der Post.

Ngân hàng nằm cạnh bưu điện.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

banco

Ví dụ

Ela abriu uma conta no banco.

Cô ấy mở một tài khoản ngân hàng.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ธนาคาร

Ví dụ

ธนาคารอยู่ตรงข้ามสถานี

Ngân hàng ở đối diện nhà ga.
11Tiếng Italy
ITALIANO

banca

Ví dụ

La banca apre alle otto e mezza.

Ngân hàng mở cửa lúc tám giờ rưỡi.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.