01Tiếng Trung
中文銀行
Ví dụ
她到銀行辦理轉帳。
Cô ấy đến ngân hàng để chuyển khoản.
danh từTổ chức cung cấp dịch vụ tài chính như gửi tiền và thanh toán.
Anh ấy đến ngân hàng vào buổi sáng.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
她到銀行辦理轉帳。
The bank closes at three today.
ぎんこう
駅の近くに銀行があります。
은행에서 돈을 찾았어요.
La banque est fermée le dimanche.
Mi banco está cerca del trabajo.
Банк откроется в девять утра.
Die Bank befindet sich neben der Post.
Ela abriu uma conta no banco.
ธนาคารอยู่ตรงข้ามสถานี
La banca apre alle otto e mezza.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.