01Tiếng Trung
中文床
Ví dụ
我把新枕頭放在床上。
Tôi đặt chiếc gối mới lên giường.
danh từĐồ nội thất dùng để nằm và ngủ.
Chiếc giường này rất thoải mái.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我把新枕頭放在床上。
The cat is sleeping under the bed.
ベッド
ベッドの横に小さな机があります。
침대 옆에 책을 놓았어요.
Le livre est posé sur le lit.
Hice la cama antes de salir.
Ребёнок сидит на кровати.
Neben dem Bett steht eine Lampe.
A cama fica perto da janela.
เตียงนี้อยู่ในห้องนอน
Ho cambiato le lenzuola del letto.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.