01Tiếng Trung
中文鳥
Ví dụ
一隻鳥停在窗邊唱歌。
Một con chim đậu bên cửa sổ và hót.
danh từĐộng vật có lông vũ và mỏ; phần lớn các loài có thể bay.
Con chim đang hót trên cành cây.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
一隻鳥停在窗邊唱歌。
The bird flew over the lake.
とり
朝になると鳥の声が聞こえます。
작은 새가 나뭇가지에 앉았어요.
Un oiseau cherche de la nourriture dans le jardin.
El pájaro construyó un nido en el árbol.
Эта птица прилетает сюда каждую весну.
Ein Vogel sitzt auf dem Dach.
O pássaro tem penas azuis.
นกตัวหนึ่งบินผ่านหน้าต่าง
Abbiamo visto un uccello vicino al fiume.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.