Trang chủ / Từ vựng / chim
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

chim

danh từĐộng vật có lông vũ và mỏ; phần lớn các loài có thể bay.

Ví dụ

Con chim đang hót trên cành cây.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“chim” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

鳥

Ví dụ

一隻鳥停在窗邊唱歌。

Một con chim đậu bên cửa sổ và hót.
02Tiếng Anh
ENGLISH

bird

Ví dụ

The bird flew over the lake.

Con chim bay qua mặt hồ.
03Tiếng Nhật
日本語

鳥

とり

Ví dụ

朝になると鳥の声が聞こえます。

Vào buổi sáng, tôi nghe thấy tiếng chim hót.
04Tiếng Hàn
한국어

새

Ví dụ

작은 새가 나뭇가지에 앉았어요.

Một con chim nhỏ đậu trên cành cây.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

oiseau

Ví dụ

Un oiseau cherche de la nourriture dans le jardin.

Một con chim đang tìm thức ăn trong vườn.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

pájaro

Ví dụ

El pájaro construyó un nido en el árbol.

Con chim đã làm tổ trên cây.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

птица

Ví dụ

Эта птица прилетает сюда каждую весну.

Con chim này bay đến đây mỗi mùa xuân.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Vogel

Ví dụ

Ein Vogel sitzt auf dem Dach.

Một con chim đang đậu trên mái nhà.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

pássaro

Ví dụ

O pássaro tem penas azuis.

Con chim có lông màu xanh.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

นก

Ví dụ

นกตัวหนึ่งบินผ่านหน้าต่าง

Một con chim bay ngang qua cửa sổ.
11Tiếng Italy
ITALIANO

uccello

Ví dụ

Abbiamo visto un uccello vicino al fiume.

Chúng tôi đã thấy một con chim gần sông.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.