01Tiếng Trung
中文毛毯
Ví dụ
天冷時我會蓋毛毯。
Tôi đắp chăn khi trời lạnh.
danh từTấm vải dày dùng để đắp giữ ấm cơ thể.
Chiếc chăn này có sọc.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
天冷時我會蓋毛毯。
This blanket is warm.
もうふ
毛布をたたみました。
담요를 침대에 놓았어요.
La couverture est bleue.
Necesito una manta.
Я нашёл одеяло.
Die Decke ist aus Wolle.
Ela dobrou o cobertor.
ฉันซักผ้าห่ม
Ho comprato una coperta nuova.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.