01Tiếng Trung
中文船
Ví dụ
這艘船正在駛向港口。
Chiếc thuyền này đang đi về phía cảng.
danh từPhương tiện đi trên nước dùng để chở người hoặc hàng hóa.
Chiếc thuyền đang đi trên sông.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
這艘船正在駛向港口。
A small boat crossed the lake.
ふね
港で大きな船を見ました。
배를 타고 섬에 갔어요.
Le bateau quitte le port à midi.
El barco lleva pescado al puerto.
Лодка медленно плывёт по реке.
Das Boot liegt am Ufer.
O barco voltou antes da chuva.
เรือนำผู้โดยสารข้ามแม่น้ำ
La barca è vicino alla riva.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.