01Tiếng Trung
中文書
Ví dụ
這本書的最後一章出乎我的意料。
Chương cuối của cuốn sách này khiến tôi bất ngờ.
danh từTác phẩm ghi bằng chữ hoặc hình, thường được đóng thành tập để đọc.
Cuốn sách có nhiều hình minh họa.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
這本書的最後一章出乎我的意料。
The book has a map inside the back cover.
読み終わった本を棚に戻しました。
이 책은 그림이 많아서 아이들이 좋아해요.
J’ai emprunté un livre sur les oiseaux.
El libro incluye un glosario al final.
Эта книга переведена на несколько языков.
Das Buch liegt seit Wochen auf meinem Schreibtisch.
Encontrei um livro antigo numa caixa.
ฉันอ่านหนังสือเล่มนี้จบในสองวัน
Il libro che sto leggendo è ambientato in Sicilia.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.