01Tiếng Trung
中文瓶子
Ví dụ
我把水倒進瓶子裡。
Tôi đổ nước vào chai.
danh từVật chứa thường có cổ hẹp, dùng để đựng chất lỏng.
Chai này được làm bằng thủy tinh.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我把水倒進瓶子裡。
The bottle is empty.
びん
瓶に水を入れました。
병을 깨끗이 씻었어요.
Elle a ouvert la bouteille.
La botella está en la nevera.
Я купил бутылку воды.
Die Flasche hat einen Deckel.
Ele fechou a garrafa.
ฉันเอาขวดไปรีไซเคิล
Ho trovato una bottiglia blu.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.