01Tiếng Trung
中文碗
Ví dụ
我把湯倒進碗裡。
Tôi đổ súp vào bát.
danh từVật đựng hình tròn và sâu dùng cho thức ăn hoặc súp.
Tôi để bát trong tủ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我把湯倒進碗裡。
The bowl is empty.
おわん
お椀を洗いました。
그릇에 과일을 담았어요.
Le bol est propre.
Necesito un cuenco pequeño.
Я нашёл миску.
Die Schüssel ist aus Glas.
Ela colocou a tigela na mesa.
ฉันใส่ข้าวในชาม
Ho comprato una ciotola nuova.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.