01Tiếng Trung
中文樹枝
Ví dụ
鳥停在樹枝上。
Một con chim đậu trên cành cây.
danh từPhần của cây mọc ra từ thân hoặc một cành lớn hơn.
Có nhiều lá trên cành cây.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
鳥停在樹枝上。
The wind moved the branches.
えだ
あの枝が見えますか。
나뭇가지에 잎이 많아요.
Un oiseau est posé sur une branche.
El viento movió las ramas.
Ты видишь ту ветку?
An dem Ast sind viele Blätter.
Um pássaro está pousado em um galho.
ลมพัดกิ่งไม้ให้ไหว
Riesci a vedere quel ramo?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.