Trang chủ / Từ vựng / cành cây
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

cành cây

danh từPhần của cây mọc ra từ thân hoặc một cành lớn hơn.

Ví dụ

Có nhiều lá trên cành cây.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“cành cây” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

樹枝

Ví dụ

鳥停在樹枝上。

Một con chim đậu trên cành cây.
02Tiếng Anh
ENGLISH

branch

Ví dụ

The wind moved the branches.

Gió làm cành cây lay động.
03Tiếng Nhật
日本語

枝

えだ

Ví dụ

あの枝が見えますか。

Bạn có nhìn thấy cành cây kia không?
04Tiếng Hàn
한국어

나뭇가지

Ví dụ

나뭇가지에 잎이 많아요.

Có nhiều lá trên cành cây.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

branche

Ví dụ

Un oiseau est posé sur une branche.

Một con chim đậu trên cành cây.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

rama

Ví dụ

El viento movió las ramas.

Gió làm cành cây lay động.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

ветка

Ví dụ

Ты видишь ту ветку?

Bạn có nhìn thấy cành cây kia không?
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Ast

Ví dụ

An dem Ast sind viele Blätter.

Có nhiều lá trên cành cây.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

galho

Ví dụ

Um pássaro está pousado em um galho.

Một con chim đậu trên cành cây.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

กิ่งไม้

Ví dụ

ลมพัดกิ่งไม้ให้ไหว

Gió làm cành cây lay động.
11Tiếng Italy
ITALIANO

ramo

Ví dụ

Riesci a vedere quel ramo?

Bạn có nhìn thấy cành cây kia không?

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.