01Tiếng Trung
中文麵包
Ví dụ
剛烤好的麵包很香。
Bánh mì mới nướng rất thơm.
danh từThực phẩm nướng làm từ bột mì, nước và các nguyên liệu khác.
Vỏ bánh mì này rất giòn.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
剛烤好的麵包很香。
We bought fresh bread this morning.
残ったパンを冷凍しました。
빵을 반으로 잘랐어요.
Il achète du pain à la boulangerie.
El pan todavía está caliente.
На столе лежит свежий хлеб.
Ich esse Brot mit Butter.
O pão ficou duro no dia seguinte.
ฉันซื้อขนมปังจากร้านใกล้บ้าน
Il pane è appena uscito dal forno.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.