01Tiếng Trung
中文建造
Ví dụ
他們正在建造一座新房子。
Họ đang xây dựng một ngôi nhà mới.
động từDùng vật liệu để làm nhà hoặc công trình khác.
Các công nhân đang xây dựng một cây cầu.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
他們正在建造一座新房子。
This school was built ten years ago.
たてる
彼らはどこに図書館を建てる予定ですか。
작업자들이 다리를 짓고 있어요.
Ils construisent une nouvelle maison.
Esta escuela fue construida hace diez años.
Где они планируют построить библиотеку?
Die Arbeiter bauen eine Brücke.
Eles estão construindo uma casa nova.
โรงเรียนนี้สร้างขึ้นเมื่อสิบปีก่อน
Dove hanno intenzione di costruire la biblioteca?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.