01Tiếng Trung
中文公車
Ví dụ
下一班公車十分鐘後到站。
Chuyến xe buýt tiếp theo sẽ đến trạm sau mười phút.
danh từPhương tiện giao thông công cộng chở hành khách theo tuyến cố định.
Tôi đợi xe buýt trước bệnh viện.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
下一班公車十分鐘後到站。
The bus stops in front of the library.
バス
バスで駅まで行きました。
버스가 조금 늦게 왔어요.
Le bus est déjà plein.
Tomamos el autobús al centro.
Автобус остановился у школы.
Der Bus fährt alle zwanzig Minuten.
O ônibus chegou ao ponto.
ฉันขึ้นรถประจำทางไปทำงาน
L’autobus parte dalla stazione.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.