Trang chủ / Từ vựng / bơ
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

bơ

danh từThực phẩm làm bằng cách đánh kem sữa, thường dùng để nấu ăn hoặc phết bánh mì.

Ví dụ

Tôi cần một ít bơ.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“bơ” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

奶油

Ví dụ

我把奶油塗在麵包上。

Tôi phết bơ lên bánh mì.
02Tiếng Anh
ENGLISH

butter

Ví dụ

The butter is in the refrigerator.

Bơ ở trong tủ lạnh.
03Tiếng Nhật
日本語

バター

バター

Ví dụ

フライパンでバターが溶けました。

Bơ tan chảy trong chảo.
04Tiếng Hàn
한국어

버터

Ví dụ

그녀는 버터를 샀어요.

Cô ấy mua bơ.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

beurre

Ví dụ

Le beurre est mou.

Bơ mềm.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

mantequilla

Ví dụ

Añadí mantequilla a la masa.

Tôi thêm bơ vào bột.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

сливочное масло

Ví dụ

На столе есть сливочное масло.

Có bơ trên bàn.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Butter

Ví dụ

Ich habe ein kleines Stück Butter abgeschnitten.

Tôi cắt một miếng bơ nhỏ.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

manteiga

Ví dụ

Ele gosta de pão com manteiga.

Anh ấy thích bánh mì phết bơ.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

เนย

Ví dụ

ฉันซื้อเนยที่ตลาด

Tôi mua bơ ở chợ.
11Tiếng Italy
ITALIANO

burro

Ví dụ

Il burro è sul piatto.

Bơ ở trên đĩa.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.