01Tiếng Trung
中文貓
Ví dụ
那隻貓躲在沙發後面。
Con mèo đó trốn sau ghế sofa.
danh từMột loài động vật có vú được nuôi phổ biến.
Con mèo chạy đến khi nghe tên mình.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
那隻貓躲在沙發後面。
The cat climbed the tree.
猫が窓の外を見ています。
고양이는 따뜻한 곳을 좋아해요.
Le chat attend devant la porte.
El gato duerme junto a la ventana.
Кошка сидит на подоконнике.
Die Katze spielt mit einem Ball.
O gato bebe água na cozinha.
แมวนอนอยู่บนเก้าอี้
Il gatto corre in giardino.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.