01Tiếng Trung
中文接住
Ví dụ
她接住了球。
Cô ấy đã bắt được quả bóng.
động từDùng tay đón lấy vật đang bay hoặc rơi.
Đứa trẻ đã bắt bóng bằng cả hai tay.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
她接住了球。
He reached out and caught the ball.
うけとめる
このボールを受け止められますか。
아이는 두 손으로 공을 받았어요.
Elle a attrapé la balle.
Él extendió la mano y atrapó la pelota.
Ты можешь поймать этот мяч?
Das Kind fing den Ball mit beiden Händen.
Ela pegou a bola.
เขายื่นมือไปรับลูกบอล
Riesci a prendere questa palla?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.