01Tiếng Trung
中文椅子
Ví dụ
這張椅子坐起來很舒服。
Chiếc ghế này ngồi rất thoải mái.
danh từĐồ dùng để ngồi, có mặt ngồi và thường có tựa lưng.
Chiếc ghế này làm bằng tre.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
這張椅子坐起來很舒服。
Please bring another chair to the table.
いす
椅子に座って少し休みましょう。
의자를 창문 옆으로 옮겼어요.
Le chat dort sous la chaise.
La silla de madera es muy antigua.
Поставь стул рядом со столом.
Auf dem Stuhl liegt eine Jacke.
Ela puxou a cadeira para mais perto.
เด็กคนนั้นนั่งอยู่บนเก้าอี้
Questa sedia è troppo alta per me.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.