01Tiếng Trung
中文孩子
Ví dụ
孩子們正在公園玩耍。
Các em nhỏ đang chơi trong công viên.
danh từNgười còn nhỏ tuổi, chưa đến tuổi trưởng thành.
Đứa trẻ mang một chiếc mũ màu vàng.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
孩子們正在公園玩耍。
The child drew a picture of a bird.
こども
子どもが庭で遊んでいます。
아이가 책을 읽고 있어요.
Cet enfant pose beaucoup de questions.
El niño aprendió a nadar este verano.
Ребёнок держит красный мяч.
Das Kind schläft schon.
A criança encontrou uma concha na praia.
เด็กกำลังวาดรูปแมว
Il bambino corre verso la scuola.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.