Trang chủ / Từ vựng / đũa
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

đũa

danh từMột đôi que thon dùng cùng nhau để gắp thức ăn.

Ví dụ

Đôi đũa này màu đỏ.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“đũa” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

筷子

Ví dụ

我用筷子吃飯。

Tôi ăn bằng đũa.
02Tiếng Anh
ENGLISH

chopsticks

Ví dụ

These chopsticks are made of wood.

Đôi đũa này được làm bằng gỗ.
03Tiếng Nhật
日本語

箸

はし

Ví dụ

箸を洗いました。

Tôi rửa đũa.
04Tiếng Hàn
한국어

젓가락

Ví dụ

젓가락을 준비했어요.

Tôi đã chuẩn bị đũa.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

baguettes

Ví dụ

Les baguettes sont propres.

Đũa sạch.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

palillos

Ví dụ

Necesito unos palillos.

Tôi cần một đôi đũa.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

палочки

Ví dụ

Я нашёл палочки для еды.

Tôi tìm thấy đũa.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Essstäbchen

Ví dụ

Die Essstäbchen liegen neben der Schüssel.

Đũa ở bên cạnh bát.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

hashi

Ví dụ

Ela usa hashi para comer.

Cô ấy ăn bằng đũa.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ตะเกียบ

Ví dụ

ฉันใช้ตะเกียบกินก๋วยเตี๋ยว

Tôi ăn mì bằng đũa.
11Tiếng Italy
ITALIANO

bacchette

Ví dụ

Ho comprato delle bacchette nuove.

Tôi mua một đôi đũa mới.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.