01Tiếng Trung
中文筷子
Ví dụ
我用筷子吃飯。
Tôi ăn bằng đũa.
danh từMột đôi que thon dùng cùng nhau để gắp thức ăn.
Đôi đũa này màu đỏ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我用筷子吃飯。
These chopsticks are made of wood.
はし
箸を洗いました。
젓가락을 준비했어요.
Les baguettes sont propres.
Necesito unos palillos.
Я нашёл палочки для еды.
Die Essstäbchen liegen neben der Schüssel.
Ela usa hashi para comer.
ฉันใช้ตะเกียบกินก๋วยเตี๋ยว
Ho comprato delle bacchette nuove.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.