01Tiếng Trung
中文城市
Ví dụ
這座城市有很多公園。
Thành phố này có nhiều công viên.
danh từKhu dân cư lớn nơi nhiều người sinh sống và làm việc.
Hôm qua họ đã đến thăm thành phố.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
這座城市有很多公園。
She works in this city.
とし
あの都市はここから遠いですか。
그들은 어제 그 도시를 방문했어요.
Cette ville possède de nombreux parcs.
Ella trabaja en esta ciudad.
Тот город далеко отсюда?
Sie haben gestern die Stadt besucht.
Esta cidade tem muitos parques.
เธอทำงานในเมืองนี้
Quella città è lontana da qui?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.