01Tiếng Trung
中文時鐘
Ví dụ
牆上的時鐘慢了五分鐘。
Đồng hồ trên tường chạy chậm năm phút.
danh từThiết bị hiển thị thời gian.
Tôi thay pin cho đồng hồ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
牆上的時鐘慢了五分鐘。
The clock chimed at noon.
とけい
時計を見て時間を確かめました。
시계를 보고 약속 시간을 확인했어요.
L’horloge indique huit heures.
El reloj de la cocina marca las nueve.
Часы на стене спешат.
Die Uhr schlägt jede Stunde.
O relógio da sala está atrasado.
ฉันซื้อนาฬิกาใหม่ให้ห้องครัว
L’orologio segna mezzogiorno.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.