01Tiếng Trung
中文雲
Ví dụ
一朵白雲飄過山頂。
Một đám mây trắng trôi qua đỉnh núi.
danh từKhối gồm các giọt nước hoặc tinh thể băng nhỏ lơ lửng trong không khí.
Những đám mây đang trôi trên núi.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
一朵白雲飄過山頂。
The cloud slowly covered the sun.
くも
白い雲が海の上に見えます。
구름 사이로 달이 보여요.
Un nuage cache le soleil.
Las nubes se mueven rápidamente.
Белое облако плывёт над лесом.
Dunkle Wolken ziehen auf.
Uma nuvem apareceu no céu.
เมฆสีเทาปกคลุมท้องฟ้า
Una nuvola ha la forma di un cuore.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.