01Tiếng Trung
中文咖啡
Ví dụ
咖啡機壞了,我改用濾紙手沖。
Máy pha cà phê bị hỏng nên tôi dùng giấy lọc để pha.
danh từThức uống có hương thơm được pha từ hạt cà phê.
Quán rang cà phê ngay tại chỗ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
咖啡機壞了,我改用濾紙手沖。
I switched to decaf after lunch.
コーヒーの香りが部屋に広がりました。
커피를 너무 늦게 마셨더니 잠이 안 와요.
Elle préfère son café sans sucre.
El café de esta región tiene un aroma intenso.
Я оставил чашку кофе на подоконнике.
Der Kaffee schmeckt heute ungewöhnlich mild.
O café arrefeceu antes de eu o beber.
กาแฟแก้วนี้หอมมาก แต่ไม่หวานเกินไป
Ho ordinato un caffè e mi sono seduto vicino alla finestra.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.