Trang chủ / Từ vựng / cà phê
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

cà phê

danh từThức uống có hương thơm được pha từ hạt cà phê.

Ví dụ

Quán rang cà phê ngay tại chỗ.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“cà phê” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

咖啡

Ví dụ

咖啡機壞了,我改用濾紙手沖。

Máy pha cà phê bị hỏng nên tôi dùng giấy lọc để pha.
02Tiếng Anh
ENGLISH

coffee

Ví dụ

I switched to decaf after lunch.

Sau bữa trưa tôi chuyển sang cà phê khử caffein.
03Tiếng Nhật
日本語

コーヒー

Ví dụ

コーヒーの香りが部屋に広がりました。

Hương cà phê lan khắp phòng.
04Tiếng Hàn
한국어

커피

Ví dụ

커피를 너무 늦게 마셨더니 잠이 안 와요.

Tôi uống cà phê quá muộn nên không ngủ được.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

café

Ví dụ

Elle préfère son café sans sucre.

Cô ấy thích cà phê không đường hơn.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

café

Ví dụ

El café de esta región tiene un aroma intenso.

Cà phê vùng này có hương thơm đậm.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

кофе

Ví dụ

Я оставил чашку кофе на подоконнике.

Tôi để một tách cà phê trên bậu cửa sổ.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Kaffee

Ví dụ

Der Kaffee schmeckt heute ungewöhnlich mild.

Hôm nay cà phê có vị nhẹ hơn thường lệ.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

café

Ví dụ

O café arrefeceu antes de eu o beber.

Cà phê nguội trước khi tôi uống.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

กาแฟ

Ví dụ

กาแฟแก้วนี้หอมมาก แต่ไม่หวานเกินไป

Tách cà phê này rất thơm nhưng không quá ngọt.
11Tiếng Italy
ITALIANO

caffè

Ví dụ

Ho ordinato un caffè e mi sono seduto vicino alla finestra.

Tôi gọi một cốc cà phê rồi ngồi gần cửa sổ.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.