01Tiếng Trung
中文梳子
Ví dụ
我用梳子整理頭髮。
Tôi dùng lược để chải tóc.
danh từDụng cụ có một hàng răng dùng để chải tóc.
Tôi để lược trong ngăn kéo.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我用梳子整理頭髮。
This comb is made of wood.
くしを洗いました。
빗을 가방에 넣었어요.
Ce peigne est rouge.
Necesito un peine.
Я нашёл расчёску.
Der Kamm liegt neben dem Spiegel.
Ela colocou o pente na bolsa.
หวีอันนี้มีซี่ห่าง
Ho comprato un pettine nuovo.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.