Trang chủ / Từ vựng / bò
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

bò

danh từĐộng vật có vú ăn cỏ thường được nuôi để lấy sữa hoặc thịt.

Ví dụ

Con bò đang ăn cỏ.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“bò” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

牛

Ví dụ

幾頭牛在牧場吃草。

Vài con bò đang ăn cỏ trên đồng.
02Tiếng Anh
ENGLISH

cow

Ví dụ

A cow stood near the barn.

Một con bò đứng gần nhà kho.
03Tiếng Nhật
日本語

牛

うし

Ví dụ

牛が牧場で草を食べています。

Con bò đang ăn cỏ trên đồng.
04Tiếng Hàn
한국어

소

Ví dụ

소가 송아지 곁에 서 있어요.

Con bò đứng cạnh bê con.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

vache

Ví dụ

La vache marche dans le pré.

Con bò đi trên đồng cỏ.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

vaca

Ví dụ

La vaca bebe agua junto al árbol.

Con bò uống nước cạnh cây.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

корова

Ví dụ

Корова пасётся на лугу.

Con bò đang ăn cỏ trên đồng.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Kuh

Ví dụ

Die Kuh steht hinter dem Zaun.

Con bò đứng sau hàng rào.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

vaca

Ví dụ

A vaca está perto do estábulo.

Con bò ở gần chuồng.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

วัว

Ví dụ

วัวตัวนี้มีสีน้ำตาล

Con bò này có màu nâu.
11Tiếng Italy
ITALIANO

mucca

Ví dụ

La mucca ha una macchia bianca.

Con bò có một đốm trắng.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.