01Tiếng Trung
中文牛
Ví dụ
幾頭牛在牧場吃草。
Vài con bò đang ăn cỏ trên đồng.
danh từĐộng vật có vú ăn cỏ thường được nuôi để lấy sữa hoặc thịt.
Con bò đang ăn cỏ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
幾頭牛在牧場吃草。
A cow stood near the barn.
うし
牛が牧場で草を食べています。
소가 송아지 곁에 서 있어요.
La vache marche dans le pré.
La vaca bebe agua junto al árbol.
Корова пасётся на лугу.
Die Kuh steht hinter dem Zaun.
A vaca está perto do estábulo.
วัวตัวนี้มีสีน้ำตาล
La mucca ha una macchia bianca.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.