01Tiếng Trung
中文杯子
Ví dụ
這個杯子裡還有一些茶。
Trong tách này vẫn còn một ít trà.
danh từVật đựng nhỏ dùng để uống.
Cô ấy cầm một tách trà nóng.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
這個杯子裡還有一些茶。
She left her cup on the table.
カップ
カップに温かいお茶を注ぎました。
컵에 물을 조금 담았어요.
La tasse est encore chaude.
Mi taza favorita es azul.
Чашка стоит рядом с книгой.
Die Tasse ist aus Keramik.
Minha xícara está vazia.
ถ้วยใบนี้มีลายดอกไม้
Ho lavato la tazza dopo colazione.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.