01Tiếng Trung
中文狗
Ví dụ
鄰居家的狗每天早上都會散步。
Con chó nhà hàng xóm đi dạo mỗi sáng.
danh từMột loài động vật có vú được nuôi phổ biến.
Con chó đang ngủ dưới gốc cây.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
鄰居家的狗每天早上都會散步。
The dog waited by the door.
犬が庭でボールを追いかけています。
우리 개는 낯선 사람을 보면 짖어요.
Le chien dort sous la table.
El perro encontró su juguete.
Собака ждала хозяина у двери.
Der Hund spielt im Garten.
O cão correu atrás da bola.
สุนัขนอนอยู่ข้างประตู
Il cane beve dalla ciotola.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.