01Tiếng Trung
中文門
Ví dụ
離開房間時請把門關上。
Hãy đóng cửa khi rời khỏi phòng.
danh từBộ phận có thể mở hoặc đóng lối ra vào của một không gian.
Anh ấy đứng đợi trước cửa.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
離開房間時請把門關上。
Someone knocked on the door.
ドア
ドアを開けると猫が入ってきました。
바람 때문에 문이 닫혔어요.
La porte de la cuisine est ouverte.
Dejé las llaves junto a la puerta.
Она тихо закрыла дверь.
Vor der Tür steht ein Paket.
A porta ficou aberta a noite toda.
ประตูบานนี้ทำจากไม้
La porta si apre verso l’esterno.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.