Trang chủ / Từ vựng / tai
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

tai

danh từBộ phận cơ thể dùng để nghe âm thanh.

Ví dụ

Con chó vểnh tai khi nghe tiếng động.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“tai” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

耳朵

Ví dụ

兔子的耳朵很長。

Tai của con thỏ rất dài.
02Tiếng Anh
ENGLISH

ear

Ví dụ

The dog raised its ears at the sound.

Con chó vểnh tai khi nghe thấy âm thanh.
03Tiếng Nhật
日本語

耳

みみ

Ví dụ

耳をすまして鳥の声を聞きました。

Tôi lắng tai nghe tiếng chim hót.
04Tiếng Hàn
한국어

귀

Ví dụ

강아지가 귀를 움직였어요.

Chú chó con cử động đôi tai.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

oreille

Ví dụ

Elle porte une boucle à chaque oreille.

Cô ấy đeo một chiếc bông tai ở mỗi bên tai.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

oreja

Ví dụ

El perro tiene una mancha en la oreja.

Con chó có một đốm trên tai.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

ухо

Ví dụ

Он приложил телефон к уху.

Anh ấy áp điện thoại vào tai.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Ohr

Ví dụ

Nach dem Konzert klingeln mir die Ohren.

Tai tôi ù đi sau buổi hòa nhạc.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

orelha

Ví dụ

O gato tem uma orelha preta.

Con mèo có một bên tai màu đen.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

หู

Ví dụ

เธอใส่ต่างหูที่หูซ้าย

Cô ấy đeo bông tai ở tai trái.
11Tiếng Italy
ITALIANO

orecchio

Ví dụ

Il cane ha un orecchio piegato.

Con chó có một bên tai cụp xuống.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.