01Tiếng Trung
中文耳朵
Ví dụ
兔子的耳朵很長。
Tai của con thỏ rất dài.
danh từBộ phận cơ thể dùng để nghe âm thanh.
Con chó vểnh tai khi nghe tiếng động.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
兔子的耳朵很長。
The dog raised its ears at the sound.
みみ
耳をすまして鳥の声を聞きました。
강아지가 귀를 움직였어요.
Elle porte une boucle à chaque oreille.
El perro tiene una mancha en la oreja.
Он приложил телефон к уху.
Nach dem Konzert klingeln mir die Ohren.
O gato tem uma orelha preta.
เธอใส่ต่างหูที่หูซ้าย
Il cane ha un orecchio piegato.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.