01Tiếng Trung
中文耳環
Ví dụ
她戴著一對耳環。
Cô ấy đeo một đôi bông tai.
danh từTrang sức đeo ở tai, thường dùng thành đôi.
Bông tai của tôi nhẹ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
她戴著一對耳環。
This earring is made of silver.
イヤリングを買いました。
귀걸이를 상자에 넣었어요.
La boucle d’oreille est dorée.
Necesito unos pendientes.
Я нашёл серьгу.
Der Ohrring ist aus Gold.
Ela guardou o brinco.
ต่างหูคู่นี้มีไข่มุก
Ho comprato degli orecchini nuovi.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.