01Tiếng Trung
中文雞蛋
Ví dụ
我把雞蛋打進碗裡。
Tôi đập trứng vào bát.
danh từTrứng do gà mái đẻ, thường được dùng làm thực phẩm.
Tôi luộc một quả trứng.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我把雞蛋打進碗裡。
She boiled an egg for breakfast.
たまご · tamago
卵を二つ買いました。
달걀을 삶아서 먹었어요.
Il casse un œuf dans le bol.
El huevo tiene una cáscara marrón.
В коробке осталось два яйца.
Das Ei liegt im Kühlschrank.
O bolo precisa de um ovo.
ไข่ใบนี้แตกแล้ว
Le uova sono fresche.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.