01Tiếng Trung
中文茄子
Ví dụ
我把茄子切成薄片。
Tôi thái cà tím thành lát mỏng.
danh từQuả ăn được, thường có màu tím, được nấu như rau.
Tôi cần một quả cà tím.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我把茄子切成薄片。
She bought an eggplant.
なす
なすが庭で育っています。
가지를 씻었어요.
L’aubergine est dans le panier.
Compré una berenjena en el mercado.
Баклажан лежит на столе.
Diese Aubergine ist frisch.
Ela assa a berinjela no forno.
ฉันใส่มะเขือยาวในจาน
La melanzana è ancora in frigorifero.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.