01Tiếng Trung
中文眼睛
Ví dụ
讀書太久時讓眼睛休息一下。
Hãy để mắt nghỉ ngơi sau khi đọc sách quá lâu.
danh từCơ quan giúp con người và nhiều loài động vật nhìn thấy.
Đôi mắt của con mèo có màu xanh.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
讀書太久時讓眼睛休息一下。
The child closed her eyes and listened.
め
眠くて目が開けられません。
눈을 감고 음악을 들었어요.
Il a quelque chose dans l’œil.
Sus ojos son de color marrón.
У кошки зелёные глаза.
Das Kind reibt sich die Augen.
Ela abriu os olhos devagar.
เขาหลับตาฟังเพลง
Ho gli occhi stanchi dopo aver letto.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.