01Tiếng Trung
中文找到
Ví dụ
我找到鑰匙了。
Tôi đã tìm thấy chìa khóa.
động từPhát hiện người hoặc vật nhờ tìm kiếm hoặc tình cờ.
Tôi đã tìm thấy cuốn sách này trên kệ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我找到鑰匙了。
She found her phone on the table.
みつける
公園で財布を見つけました。
아이가 장난감을 찾았어요.
Il a trouvé la gare.
Encontramos una cafetería.
Ты нашёл мою книгу?
Ich habe die Antwort noch nicht gefunden.
Ela encontrou o brinco perdido.
ในที่สุดฉันก็หาแว่นตาเจอ
Hanno trovato un posto libero.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.