01Tiếng Trung
中文火
Ví dụ
火發出光和熱。
Lửa tỏa ra ánh sáng và nhiệt.
danh từNgọn lửa, ánh sáng và nhiệt sinh ra khi vật cháy.
Đứa trẻ nhìn ngọn lửa.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
火發出光和熱。
They sat by the fire.
ひ
火はまだ燃えていますか。
아이는 불을 바라봤어요.
Le feu dégage de la lumière et de la chaleur.
Se sentaron junto al fuego.
Огонь ещё горит?
Das Kind sah das Feuer an.
O fogo produz luz e calor.
พวกเขานั่งอยู่ข้างกองไฟ
Il fuoco sta ancora bruciando?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.