01Tiếng Trung
中文魚
Ví dụ
池塘裡的魚游得很快。
Những con cá trong ao bơi rất nhanh.
danh từĐộng vật sống dưới nước và thở bằng mang.
Đàn cá tụ tập gần bờ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
池塘裡的魚游得很快。
A fish swims beneath the boat.
さかな · sakana
新しい水槽に魚を三匹入れました。
아이들이 연못의 물고기에게 먹이를 줬어요.
Ce poisson a des nageoires rouges.
El pez se escondió entre las piedras.
В этом озере водится много рыбы.
Der Fisch hat einen langen Schwanz.
As crianças observam os peixes no aquário.
ปลาหาอาหารอยู่ใต้ผิวน้ำ
Quel pesce ha colori vivaci.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.