Trang chủ / Từ vựng / cá
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

cá

danh từĐộng vật sống dưới nước và thở bằng mang.

Ví dụ

Đàn cá tụ tập gần bờ.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“cá” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

魚

Ví dụ

池塘裡的魚游得很快。

Những con cá trong ao bơi rất nhanh.
02Tiếng Anh
ENGLISH

fish

Ví dụ

A fish swims beneath the boat.

Một con cá bơi dưới thuyền.
03Tiếng Nhật
日本語

魚

さかな · sakana

Ví dụ

新しい水槽に魚を三匹入れました。

Tôi cho ba con cá vào bể mới.
04Tiếng Hàn
한국어

물고기

Ví dụ

아이들이 연못의 물고기에게 먹이를 줬어요.

Bọn trẻ cho cá trong ao ăn.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

poisson

Ví dụ

Ce poisson a des nageoires rouges.

Con cá này có vây màu đỏ.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

pez

Ví dụ

El pez se escondió entre las piedras.

Con cá trốn giữa những hòn đá.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

рыба

Ví dụ

В этом озере водится много рыбы.

Có nhiều cá sống trong hồ này.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Fisch

Ví dụ

Der Fisch hat einen langen Schwanz.

Con cá có một chiếc đuôi dài.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

peixe

Ví dụ

As crianças observam os peixes no aquário.

Bọn trẻ quan sát cá trong bể.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ปลา

Ví dụ

ปลาหาอาหารอยู่ใต้ผิวน้ำ

Con cá tìm thức ăn dưới mặt nước.
11Tiếng Italy
ITALIANO

pesce

Ví dụ

Quel pesce ha colori vivaci.

Con cá đó có màu sắc rực rỡ.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.