01Tiếng Trung
中文花
Ví dụ
她把花插進玻璃瓶裡。
Cô ấy cắm hoa vào lọ thủy tinh.
danh từBộ phận sinh sản của cây, thường có cánh và hương thơm.
Những bông hoa này nở vào mùa xuân.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
她把花插進玻璃瓶裡。
This flower opens in the morning.
はな
道のそばに黄色い花が咲いています。
정원에서 예쁜 꽃을 발견했어요.
Cette fleur sent très bon.
Le regalé una flor a mi madre.
На столе стоит красный цветок.
Die Blume braucht mehr Wasser.
Uma abelha pousou na flor.
เธอซื้อดอกไม้ให้เพื่อน
Il fiore è cresciuto vicino alla finestra.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.