Trang chủ / Từ vựng / thức ăn
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

thức ăn

danh từNhững thứ con người ăn để cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng.

Ví dụ

Món ăn này có vị chua nhẹ.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“thức ăn” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

食物

Ví dụ

他嚐了一口,才發現食物裡放了花生。

Anh ấy ăn thử một miếng rồi mới nhận ra thức ăn có đậu phộng.
02Tiếng Anh
ENGLISH

food

Ví dụ

The food cooled while we waited.

Thức ăn nguội đi trong lúc chúng tôi chờ.
03Tiếng Nhật
日本語

食べ物

Ví dụ

この店は地元の食べ物を使っています。

Nhà hàng này sử dụng thực phẩm địa phương.
04Tiếng Hàn
한국어

음식

Ví dụ

음식이 식기 전에 먼저 드세요.

Hãy ăn trước khi thức ăn nguội.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

nourriture

Ví dụ

La nourriture pour le voyage est dans le sac.

Thức ăn cho chuyến đi ở trong túi.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

comida

Ví dụ

La comida estaba lista cuando llegamos.

Thức ăn đã sẵn sàng khi chúng tôi đến.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

еда

Ví dụ

Еда пахла свежими травами.

Thức ăn có mùi thơm của các loại rau thơm tươi.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Essen

Ví dụ

Das Essen ist trotz der langen Fahrt noch warm.

Thức ăn vẫn còn ấm dù đã trải qua một chuyến đi dài.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

comida

Ví dụ

A comida da minha avó leva muitas ervas.

Món ăn của bà tôi có nhiều loại rau thơm.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

อาหาร

Ví dụ

อาหารที่นี่เผ็ดกว่าร้านเดิม

Đồ ăn ở đây cay hơn quán trước.
11Tiếng Italy
ITALIANO

cibo

Ví dụ

Il cibo è rimasto fresco anche dopo il viaggio.

Thức ăn vẫn tươi sau chuyến đi.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.