01Tiếng Trung
中文食物
Ví dụ
他嚐了一口,才發現食物裡放了花生。
Anh ấy ăn thử một miếng rồi mới nhận ra thức ăn có đậu phộng.
danh từNhững thứ con người ăn để cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng.
Món ăn này có vị chua nhẹ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
他嚐了一口,才發現食物裡放了花生。
The food cooled while we waited.
この店は地元の食べ物を使っています。
음식이 식기 전에 먼저 드세요.
La nourriture pour le voyage est dans le sac.
La comida estaba lista cuando llegamos.
Еда пахла свежими травами.
Das Essen ist trotz der langen Fahrt noch warm.
A comida da minha avó leva muitas ervas.
อาหารที่นี่เผ็ดกว่าร้านเดิม
Il cibo è rimasto fresco anche dopo il viaggio.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.