01Tiếng Trung
中文森林
Ví dụ
森林裡有許多高大的樹。
Trong rừng có nhiều cây cao.
danh từVùng đất rộng lớn có nhiều cây cối bao phủ.
Con đường nhỏ này dẫn đến khu rừng.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
森林裡有許多高大的樹。
She likes walking in the forest.
もり
森の鳥の声が聞こえますか。
이 오솔길은 숲으로 이어져 있어요.
Il y a beaucoup de grands arbres dans la forêt.
A ella le gusta pasear por el bosque.
Ты слышишь птиц в лесу?
Dieser Pfad führt zum Wald.
Há muitas árvores altas na floresta.
เธอชอบเดินเล่นในป่า
Riesci a sentire gli uccelli nella foresta?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.