Trang chủ / Từ vựng / rừng
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

rừng

danh từVùng đất rộng lớn có nhiều cây cối bao phủ.

Ví dụ

Con đường nhỏ này dẫn đến khu rừng.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“rừng” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

森林

Ví dụ

森林裡有許多高大的樹。

Trong rừng có nhiều cây cao.
02Tiếng Anh
ENGLISH

forest

Ví dụ

She likes walking in the forest.

Cô ấy thích đi dạo trong rừng.
03Tiếng Nhật
日本語

森

もり

Ví dụ

森の鳥の声が聞こえますか。

Bạn có nghe thấy tiếng chim trong rừng không?
04Tiếng Hàn
한국어

숲

Ví dụ

이 오솔길은 숲으로 이어져 있어요.

Con đường nhỏ này dẫn đến khu rừng.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

forêt

Ví dụ

Il y a beaucoup de grands arbres dans la forêt.

Trong rừng có nhiều cây cao.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

bosque

Ví dụ

A ella le gusta pasear por el bosque.

Cô ấy thích đi dạo trong rừng.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

лес

Ví dụ

Ты слышишь птиц в лесу?

Bạn có nghe thấy tiếng chim trong rừng không?
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Wald

Ví dụ

Dieser Pfad führt zum Wald.

Con đường nhỏ này dẫn đến khu rừng.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

floresta

Ví dụ

Há muitas árvores altas na floresta.

Trong rừng có nhiều cây cao.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ป่า

Ví dụ

เธอชอบเดินเล่นในป่า

Cô ấy thích đi dạo trong rừng.
11Tiếng Italy
ITALIANO

foresta

Ví dụ

Riesci a sentire gli uccelli nella foresta?

Bạn có nghe thấy tiếng chim trong rừng không?

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.