01Tiếng Trung
中文叉子
Ví dụ
我用叉子吃沙拉。
Tôi ăn salad bằng nĩa.
danh từDụng cụ ăn có nhiều răng dùng để lấy thức ăn.
Chiếc nĩa này có bốn răng.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我用叉子吃沙拉。
The fork is clean.
フォークを洗いました。
포크를 서랍에 넣었어요.
Cette fourchette est argentée.
Necesito un tenedor.
Я нашёл вилку.
Die Gabel liegt neben dem Teller.
Ela colocou o garfo na mesa.
ฉันใช้ส้อมกินผลไม้
Ho comprato una forchetta.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.