01Tiếng Trung
中文朋友
Ví dụ
多年不見的朋友昨天寄來一張明信片。
Hôm qua, một người bạn lâu năm không gặp đã gửi cho tôi một tấm bưu thiếp.
danh từNgười có mối quan hệ thân thiết và sẵn lòng hỗ trợ lẫn nhau.
Bạn tôi đã giữ chỗ cho cả nhóm.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
多年不見的朋友昨天寄來一張明信片。
A friend lent me her old camera.
友達がすすめてくれた映画を見ました。
친구와 공원에서 한 시간 동안 걸었어요.
Mon amie m’a appris cette recette.
Un amigo encontró mis llaves debajo del sofá.
Друг прислал мне фотографию старого города.
Ein Freund von mir spielt seit Jahren Geige.
Uma amiga trouxe flores para a reunião.
เพื่อนส่งรูปเก่า ๆ มาให้ดู
Un amico mi ha consigliato questo libro.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.