Trang chủ / Từ vựng / nho
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

nho

danh từQuả nhỏ thường mọng nước và mọc thành chùm.

Ví dụ

Tôi mua nho để làm món tráng miệng.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“nho” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

葡萄

Ví dụ

她洗了一串葡萄給大家吃。

Cô ấy rửa một chùm nho cho mọi người ăn.
02Tiếng Anh
ENGLISH

grape

Ví dụ

These grapes taste sweet.

Những quả nho này có vị ngọt.
03Tiếng Nhật
日本語

ぶどう

ぶどう

Ví dụ

冷蔵庫にぶどうを入れました。

Tôi đã để nho vào tủ lạnh.
04Tiếng Hàn
한국어

포도

Ví dụ

포도를 깨끗이 씻었어요.

Tôi đã rửa nho thật sạch.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

raisin

Ví dụ

Le raisin pousse dans ce jardin.

Nho được trồng trong khu vườn này.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

uva

Ví dụ

Compré uvas en el mercado.

Tôi đã mua nho ở chợ.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

виноград

Ví dụ

Виноград уже созрел.

Nho đã chín rồi.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Traube

Ví dụ

Die Trauben sind noch nicht reif.

Nho vẫn chưa chín.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

uva

Ví dụ

Ela colocou uvas na tigela.

Cô ấy cho nho vào bát.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

องุ่น

Ví dụ

องุ่นพวงนี้หวานมาก

Chùm nho này rất ngọt.
11Tiếng Italy
ITALIANO

uva

Ví dụ

L’uva cresce vicino alla casa.

Nho mọc gần ngôi nhà.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.