01Tiếng Trung
中文草
Ví dụ
雨後的草是濕的。
Cỏ ướt sau cơn mưa.
danh từCây nhỏ có lá hẹp, thường mọc phủ trên mặt đất.
Con bò đang ăn cỏ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
雨後的草是濕的。
The children are sitting on the grass.
くさ
ここの草はなぜこんなに高いのですか。
소가 풀을 먹고 있어요.
L’herbe est mouillée après la pluie.
Los niños están sentados sobre la hierba.
Почему здесь такая высокая трава?
Die Kuh frisst Gras.
A grama está molhada depois da chuva.
เด็ก ๆ กำลังนั่งบนหญ้า
Perché qui l’erba è così alta?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.