01Tiếng Trung
中文手
Ví dụ
吃飯之前先洗手。
Hãy rửa tay trước khi ăn.
danh từBộ phận ở cuối cánh tay, dùng để cầm nắm và chạm vào đồ vật.
Bàn tay của em bé rất nhỏ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
吃飯之前先洗手。
She held the cup in her hand.
て
手を振って友達に挨拶しました。
손이 차가워서 장갑을 꼈어요.
Il tient une fleur dans sa main.
Levanté la mano para hacer una pregunta.
Она держала книгу в руке.
Das Kind hält die Hand seiner Mutter.
Lave as mãos antes de cozinhar.
มือของฉันเปื้อนสี
Mi sono tagliato la mano.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.