01Tiếng Trung
中文帽子
Ví dụ
出門時記得戴帽子遮陽。
Hãy nhớ đội mũ để che nắng khi ra ngoài.
danh từVật đội trên đầu để che nắng, giữ ấm hoặc trang trí.
Cô ấy đội một chiếc mũ mới.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
出門時記得戴帽子遮陽。
A strong wind blew his hat away.
ぼうし
青い帽子をかぶって出かけました。
햇빛이 강해서 모자를 썼어요.
Son chapeau est resté dans la voiture.
Mi abuelo lleva un sombrero de paja.
Зимой я ношу тёплую шапку.
Ihr Hut liegt auf dem Tisch.
O chapéu protege o rosto do sol.
เขาสวมหมวกสีแดง
Il cappello è caduto per terra.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.