01Tiếng Trung
中文頭
Ví dụ
他輕輕點頭表示同意。
Anh ấy khẽ gật đầu đồng ý.
danh từPhần trên của cơ thể gồm khuôn mặt, não và các cơ quan cảm giác.
Cô ấy gật đầu đồng ý.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
他輕輕點頭表示同意。
She put a hat on her head.
あたま
頭を下げてお礼を言いました。
머리 위에 모자를 썼어요.
Il tourne la tête vers la fenêtre.
El niño apoyó la cabeza en la almohada.
Она повернула голову к двери.
Er schüttelte den Kopf.
Ela levantou a cabeça e sorriu.
เธอเอียงศีรษะฟังอย่างตั้งใจ
Ha girato la testa verso la porta.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.