Trang chủ / Từ vựng / ngựa
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

ngựa

danh từĐộng vật có vú bốn chân, có bờm và thường được con người nuôi.

Ví dụ

Con ngựa đang đứng cạnh hàng rào.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“ngựa” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

馬

Ví dụ

那匹馬在草地上慢慢走。

Con ngựa đi chậm trên bãi cỏ.
02Tiếng Anh
ENGLISH

horse

Ví dụ

The horse drank water by the fence.

Con ngựa uống nước bên hàng rào.
03Tiếng Nhật
日本語

馬

うま

Ví dụ

牧場で白い馬を見ました。

Tôi thấy một con ngựa trắng ở trang trại.
04Tiếng Hàn
한국어

말

Ví dụ

말이 들판을 달리고 있어요.

Con ngựa đang chạy trên cánh đồng.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

cheval

Ví dụ

Le cheval mange de l’herbe.

Con ngựa đang ăn cỏ.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

caballo

Ví dụ

El caballo cruzó el campo.

Con ngựa băng qua cánh đồng.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

лошадь

Ví dụ

Лошадь стоит возле дерева.

Con ngựa đang đứng cạnh cây.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Pferd

Ví dụ

Das Pferd hat eine lange Mähne.

Con ngựa có bờm dài.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

cavalo

Ví dụ

A criança acariciou o cavalo.

Đứa trẻ vuốt ve con ngựa.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ม้า

Ví dụ

ม้าตัวนี้มีสีน้ำตาล

Con ngựa này có màu nâu.
11Tiếng Italy
ITALIANO

cavallo

Ví dụ

Il cavallo corre lungo il prato.

Con ngựa chạy dọc theo đồng cỏ.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.