01Tiếng Trung
中文馬
Ví dụ
那匹馬在草地上慢慢走。
Con ngựa đi chậm trên bãi cỏ.
danh từĐộng vật có vú bốn chân, có bờm và thường được con người nuôi.
Con ngựa đang đứng cạnh hàng rào.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
那匹馬在草地上慢慢走。
The horse drank water by the fence.
うま
牧場で白い馬を見ました。
말이 들판을 달리고 있어요.
Le cheval mange de l’herbe.
El caballo cruzó el campo.
Лошадь стоит возле дерева.
Das Pferd hat eine lange Mähne.
A criança acariciou o cavalo.
ม้าตัวนี้มีสีน้ำตาล
Il cavallo corre lungo il prato.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.