01Tiếng Trung
中文醫院
Ví dụ
他到醫院探望朋友。
Anh ấy đến bệnh viện thăm một người bạn.
danh từCơ sở chẩn đoán bệnh và chăm sóc, điều trị cho bệnh nhân.
Cô ấy đến bệnh viện thăm bạn.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
他到醫院探望朋友。
The hospital is near the station.
びょういん
病院で祖母に会いました。
병원에 가서 의사를 만났어요.
Elle travaille dans un hôpital.
El hospital tiene una entrada nueva.
Больница находится рядом с парком.
Das Krankenhaus ist mit dem Bus erreichbar.
Meu irmão saiu do hospital ontem.
โรงพยาบาลอยู่ใกล้บ้าน
L’ospedale si trova nel centro della città.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.