Trang chủ / Từ vựng / bệnh viện
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

bệnh viện

danh từCơ sở chẩn đoán bệnh và chăm sóc, điều trị cho bệnh nhân.

Ví dụ

Cô ấy đến bệnh viện thăm bạn.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“bệnh viện” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

醫院

Ví dụ

他到醫院探望朋友。

Anh ấy đến bệnh viện thăm một người bạn.
02Tiếng Anh
ENGLISH

hospital

Ví dụ

The hospital is near the station.

Bệnh viện ở gần nhà ga.
03Tiếng Nhật
日本語

病院

びょういん

Ví dụ

病院で祖母に会いました。

Tôi gặp bà ở bệnh viện.
04Tiếng Hàn
한국어

병원

Ví dụ

병원에 가서 의사를 만났어요.

Tôi đến bệnh viện gặp bác sĩ.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

hôpital

Ví dụ

Elle travaille dans un hôpital.

Cô ấy làm việc tại một bệnh viện.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

hospital

Ví dụ

El hospital tiene una entrada nueva.

Bệnh viện có một lối vào mới.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

больница

Ví dụ

Больница находится рядом с парком.

Bệnh viện nằm cạnh công viên.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Krankenhaus

Ví dụ

Das Krankenhaus ist mit dem Bus erreichbar.

Có thể đến bệnh viện bằng xe buýt.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

hospital

Ví dụ

Meu irmão saiu do hospital ontem.

Anh trai tôi xuất viện hôm qua.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

โรงพยาบาล

Ví dụ

โรงพยาบาลอยู่ใกล้บ้าน

Bệnh viện ở gần nhà.
11Tiếng Italy
ITALIANO

ospedale

Ví dụ

L’ospedale si trova nel centro della città.

Bệnh viện nằm ở trung tâm thành phố.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.