01Tiếng Trung
中文房子
Ví dụ
這棟房子的屋頂去年重新整修過。
Mái nhà này đã được sửa sang vào năm ngoái.
danh từCông trình dùng để ở.
Ngôi nhà này có mái ngói đỏ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
這棟房子的屋頂去年重新整修過。
Their house sits on a hill above the village.
古い家を改装して、カフェにしました。
집 앞에 작은 나무가 한 그루 있어요.
La maison donne sur un petit jardin.
La casa conserva las ventanas originales.
В этом доме очень высокие потолки.
Das Haus steht seit Generationen in derselben Familie.
A casa tem janelas grandes viradas para o mar.
บ้านหลังนี้มีสวนเล็ก ๆ อยู่ด้านหลัง
Hanno comprato una casa vicino al lago.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.